- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
lực lượng chủ lực; quân chủ lực
Họ là lực lượng chủ lực của chúng ta.
lực lượng chủ lực; (bóng) nhóm/thành phần có tác động lớn nhất
Họ là lực lượng chủ chốt của công ty.
quân chủ lực; lực lượng chủ lực
lực lượng chủ lực; quân chủ lực
Họ là lực lượng chủ lực của chúng ta.
lực lượng chủ lực; (bóng) nhóm/thành phần có tác động lớn nhất
Họ là lực lượng chủ chốt của công ty.
quân chủ lực; lực lượng chủ lực
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
lực lượng chủ lực; quân chủ lực
lực lượng chủ lực; quân chủ lực
Họ là lực lượng chủ lực của công ty.
lực lượng chủ lực; quân chủ lực
Họ là lực lượng chủ lực của công ty.
lực lượng chủ lực; quân chủ lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.