- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
sân nhà; sân chủ nhà
Đội chúng tôi hôm nay có trận đấu sân nhà.
sân nhà; trận đấu sân nhà
sân nhà; địa điểm chính (trong cuộc thi, lễ hội, v.v.)
Đây là sân nhà của chúng tôi.
sân nhà; sân chủ nhà
Đội chúng tôi hôm nay có trận đấu sân nhà.
sân nhà; trận đấu sân nhà
sân nhà; địa điểm chính (trong cuộc thi, lễ hội, v.v.)
Đây là sân nhà của chúng tôi.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
sân nhà; sân chủ nhà
sân nhà; sân chủ nhà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.