- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ đạo; dẫn dắt; chi phối
Anh ấy đã chủ đạo dự án này.
chủ đạo; dẫn dắt; chi phối
Anh ấy đóng vai trò chủ đạo trong đội.
chủ đạo; dẫn dắt; chi phối
Anh ấy đã chủ trì cuộc họp này.
chủ đạo; dẫn dắt; chi phối
Anh ấy đã chủ đạo dự án này.
chủ đạo; dẫn dắt; chi phối
Anh ấy đóng vai trò chủ đạo trong đội.
chủ đạo; dẫn dắt; chi phối
Anh ấy đã chủ trì cuộc họp này.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ đạo; dẫn dắt; chi phối
chủ đạo; dẫn dắt; chi phối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
chủ đạo; dẫn dắt; chi phối
chủ tể; chi phối; thống trị
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
chủ đạo; dẫn dắt; chi phối
chủ tể; chi phối; thống trị