- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
đường/tuyến chính; trục chính (đường, mạng lưới...)
Tuyến đường chính này nối liền thành phố và nông thôn.
đường trục chính; cáp trục
Tuyến đường trục này kết nối nhiều nơi.
đường/tuyến chính; trục chính (đường, mạng lưới...)
Tuyến đường chính này nối liền thành phố và nông thôn.
đường trục chính; cáp trục
Tuyến đường trục này kết nối nhiều nơi.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
đường/tuyến chính; trục chính (đường, mạng lưới...)
đường/tuyến chính; trục chính (đường, mạng lưới...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.