- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
bài hát chủ đạo; bài chủ lực (của album)
Bài hát này là đĩa đơn chủ lực của anh ấy.
bài hát chủ đạo; bài chủ lực (của album)
Bài hát này là đĩa đơn chủ lực của anh ấy.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
bài hát chủ đạo; bài chủ lực (của album)
bài hát chủ đạo; bài chủ lực (của album)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.