- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
người dẫn chương trình; người chủ trì; MC
中在电视、广播或活动中主要讲话和组织的人zài diànshì、guǎngbō huò huódòng zhōng zhǔyào jiǎnghuà hé zǔzhī de rén
Cô ấy là một người dẫn chương trình xuất sắc.
người chủ trì; trưởng nhóm nghiên cứu; giám đốc chương trình
中在电视、广播或活动中负责进行的人zài diànshì、guǎngbō huò huódòng zhōng fùzé jìnxíng de rén
Anh ấy là người phụ trách dự án này.
người dẫn chương trình; người chủ trì; MC
中在电视、广播或活动中主要讲话和组织的人zài diànshì、guǎngbō huò huódòng zhōng zhǔyào jiǎnghuà hé zǔzhī de rén
Cô ấy là một người dẫn chương trình xuất sắc.
người chủ trì; trưởng nhóm nghiên cứu; giám đốc chương trình
中在电视、广播或活动中负责进行的人zài diànshì、guǎngbō huò huódòng zhōng fùzé jìnxíng de rén
Anh ấy là người phụ trách dự án này.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người dẫn chương trình; người chủ trì; MC
người dẫn chương trình; người chủ trì; MC
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.