- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
phòng kế toán; phòng kiểm toán; văn phòng tổng kế toán
Anh ấy làm việc ở phòng kế toán.
phòng kế toán; phòng kiểm toán; văn phòng tổng kế toán
Anh ấy làm việc ở phòng kế toán.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng kế toán; phòng kiểm toán; văn phòng tổng kế toán
phòng kế toán; phòng kiểm toán; văn phòng tổng kế toán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.