- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ giảng; người giảng chính; thuyết trình chính
Anh ấy đã chủ trì buổi họp này.
giảng chính; chủ giảng (người phụ trách giảng dạy)
Anh ấy chủ giảng môn học này.
chủ giảng; người giảng chính; thuyết trình chính
Anh ấy đã chủ trì buổi họp này.
giảng chính; chủ giảng (người phụ trách giảng dạy)
Anh ấy chủ giảng môn học này.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
chủ giảng; người giảng chính; thuyết trình chính
chủ giảng; người giảng chính; thuyết trình chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.