- 兴hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)
- 扌thủ(tay)
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
học hành chuẩn bị cho khoa cử; thi cử
Anh ấy đã nỗ lực học hành từ nhỏ.
học hành chuẩn bị cho khoa cử; thi cử
Anh ấy đã nỗ lực học hành từ nhỏ.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
học hành chuẩn bị cho khoa cử; thi cử
học hành chuẩn bị cho khoa cử; thi cử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.