- 兴hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)
- 扌thủ(tay)
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
nêu ví dụ; lấy ví dụ
Xin bạn hãy đưa ra ví dụ để giải thích.
nêu ví dụ; lấy ví dụ
Xin bạn hãy đưa ra ví dụ để giải thích.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
nêu ví dụ; lấy ví dụ
nêu ví dụ; lấy ví dụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.