- 兴hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)
- 扌thủ(tay)
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
phàm là; hễ là; những thứ như
Những việc lớn nhỏ, anh ấy đều tự mình làm.
phàm là; hễ là; tất cả những gì thuộc về
Anh ấy thích suy nghĩ về mọi việc nhỏ nhặt trong cuộc sống.
phàm là; tất cả những gì; nói chung
phàm là; hễ là; những thứ như
Những việc lớn nhỏ, anh ấy đều tự mình làm.
phàm là; hễ là; tất cả những gì thuộc về
Anh ấy thích suy nghĩ về mọi việc nhỏ nhặt trong cuộc sống.
phàm là; tất cả những gì; nói chung
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
phàm là; hễ là; những thứ như
phàm là; hễ là; những thứ như
Bất kể việc lớn hay nhỏ, anh ấy đều tự mình làm.
phàm là; hễ là; tất cả những
Mọi việc lớn nhỏ, anh ấy đều tự mình làm.
phàm là; hễ là; bất kỳ (văn)
Bất kể việc lớn nhỏ, anh ấy đều tự mình làm.
Bất kể việc lớn hay nhỏ, anh ấy đều tự mình làm.
phàm là; hễ là; tất cả những
Mọi việc lớn nhỏ, anh ấy đều tự mình làm.
phàm là; hễ là; bất kỳ (văn)
Bất kể việc lớn nhỏ, anh ấy đều tự mình làm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.