- 兴hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)
- 扌thủ(tay)
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
hành động; cử chỉ; động thái
中人的行为或动作rén de xíngwéi huò dòngzuò
Hành động của anh ấy rất kỳ lạ.
hành động; cử chỉ
中人做出来的行为或动作rén zuò chūlái de xíngwéi huò dòngzuò
hành động; cử chỉ
hành động; cử chỉ; động thái
中人的行为或动作rén de xíngwéi huò dòngzuò
Hành động của anh ấy rất kỳ lạ.
hành động; cử chỉ
中人做出来的行为或动作rén zuò chūlái de xíngwéi huò dòngzuò
hành động; cử chỉ
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
hành động; cử chỉ; động thái
hành động; cử chỉ; động thái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hành động; cử chỉ; đề cử; nêu ra
中人的行为或动作rén de xíngwéi huò dòngzuò
cử; nâng lên; đề cử; hành động
中人的行为或动作rén de xíngwéi huò dòngzuò
hành động; cử chỉ; đề cử; nêu ra
中人的行为或动作rén de xíngwéi huò dòngzuò
cử; nâng lên; đề cử; hành động
中人的行为或动作rén de xíngwéi huò dòngzuò