- 兴hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)
- 扌thủ(tay)
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
nâng khay ngang mày (vợ chồng kính trọng nhau) [thành ngữ]
Vợ chồng họ tôn trọng nhau như khách.
nâng khay ngang mày (vợ chồng kính trọng nhau) [thành ngữ]
Vợ chồng họ tôn trọng nhau như khách.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
nâng khay ngang mày (vợ chồng kính trọng nhau) [thành ngữ]
nâng khay ngang mày (vợ chồng kính trọng nhau) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.