- 兴hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)
- 扌thủ(tay)
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
tiến cử và bổ dụng; tuyển chọn nhân tài
Chúng ta nên chọn người có năng lực.
tiến cử và bổ dụng; tuyển chọn nhân tài
Chúng ta nên chọn người có năng lực.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
tiến cử và bổ dụng; tuyển chọn nhân tài
tiến cử và bổ dụng; tuyển chọn nhân tài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.