- 兴hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)
- 扌thủ(tay)
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
cử tạ (môn thể thao)
Anh ấy thích cử tạ.
cử tạ; nâng tạ
Anh ấy thích cử tạ.
cử tạ (môn thể thao)
Anh ấy thích cử tạ.
cử tạ; nâng tạ
Anh ấy thích cử tạ.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
cử tạ (môn thể thao)
cử tạ (môn thể thao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.