- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
cải trang; giả dạng [thành ngữ]
Anh ấy cải trang thành một ông lão.
cải trang; giả dạng [thành ngữ]
Anh ấy cải trang thành một ông lão.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
cải trang; giả dạng [thành ngữ]
cải trang; giả dạng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.