- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 贯quán(xuyên suốt, thấu qua)
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
thói quen; quen với
中经常做某事,已经熟悉了jīngcháng zuò mǒushì, yǐjīng shúxī le
Tôi đã quen với cuộc sống ở đây rồi.
thói quen; tập quán (danh )
中经常做的事情,成为自然的行为jīngcháng zuò de shìqing, chéngwéi zìránde xíngwéi
Tôi có một thói quen tốt.
thói quen; quen với
中经常做某事,已经熟悉了jīngcháng zuò mǒushì, yǐjīng shúxī le
Tôi đã quen với cuộc sống ở đây rồi.
thói quen; tập quán (danh )
中经常做的事情,成为自然的行为jīngcháng zuò de shìqing, chéngwéi zìránde xíngwéi
Tôi có một thói quen tốt.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
thói quen; quen với
thói quen; quen với
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thói quen; tập quán
中经常做的事,已经成为自然的行为jīngcháng zuò de shì、yǐjīng chéngwéi zìrán de xíngwéi
thói quen; tập tục
中经常做的事,变成自然的行为jīngcháng zuò de shì, biànchéng zìránde xíngwéi
Anh ấy có một thói quen tốt.
thói quen; tập quán
中经常做的事情,成为自然的行为方式jīngcháng zuò de shìqing, chéngwéi zìránde xíngwéi fāngshì
thói quen; tập quán
中经常做的事,已经成为自然的行为jīngcháng zuò de shì、yǐjīng chéngwéi zìrán de xíngwéi
thói quen; tập tục
中经常做的事,变成自然的行为jīngcháng zuò de shì, biànchéng zìránde xíngwéi
Anh ấy có một thói quen tốt.
thói quen; tập quán
中经常做的事情,成为自然的行为方式jīngcháng zuò de shìqing, chéngwéi zìránde xíngwéi fāngshì