- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Lời lẽ không thể viết hết trong thư [thành ngữ]
Thư không nói hết lời, xin hãy lượng thứ.
Lời lẽ không thể viết hết trong thư [thành ngữ]
Thư không nói hết lời, xin hãy lượng thứ.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Lời lẽ không thể viết hết trong thư [thành ngữ]
Lời lẽ không thể viết hết trong thư [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.