- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
chữ viết; văn tự
Ngôn ngữ viết và ngôn ngữ nói có gì khác nhau?
chữ viết; văn tự
Ngôn ngữ viết và ngôn ngữ nói có gì khác nhau?
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
chữ viết; văn tự
chữ viết; văn tự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.