- 乛ất(móc câu (bộ thủ))
- 头đầu(cái đầu, người đứng đầu)
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
mua lại; chuộc lại
Tôi đã mua sách về rồi.
bãi bỏ; miễn trừ
Anh ấy đã mua lại cuốn sách đó.
mua lại; mua về
Chúng tôi đã mua lại cuốn sách đó.
mua lại; chuộc lại
Tôi đã mua sách về rồi.
bãi bỏ; miễn trừ
Anh ấy đã mua lại cuốn sách đó.
mua lại; mua về
Chúng tôi đã mua lại cuốn sách đó.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
mua lại; chuộc lại
mua lại; chuộc lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.