- 乛ất(móc câu (bộ thủ))
- 头đầu(cái đầu, người đứng đầu)
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
bên mua (trong hợp đồng)
Bên mua cần thanh toán tiền hàng.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
bên mua (trong hợp đồng)
Bên mua cần thanh toán tiền hàng.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
bên mua (trong hợp đồng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.