- 乛ất(móc câu (bộ thủ))
- 头đầu(cái đầu, người đứng đầu)
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
mua vé
Tôi muốn mua vé.
mua phiếu bầu (trong bầu cử)
Anh ấy muốn mua vé.
mua vé
Tôi muốn mua vé.
mua phiếu bầu (trong bầu cử)
Anh ấy muốn mua vé.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
mua vé
mua vé
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.