- 乛ất(móc câu (bộ thủ))
- 头đầu(cái đầu, người đứng đầu)
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
suy đoán; phỏng đoán tùy tiện
Anh ấy thích đầu cơ.
mua khống bán khống; đầu cơ chứng khoán [thành ngữ]
Anh ấy thích chơi chứng khoán ảo.
mua bán chui; mua bán khống; (bóng) buôn lời nói suông [thành ngữ]
suy đoán; phỏng đoán tùy tiện
Anh ấy thích đầu cơ.
mua khống bán khống; đầu cơ chứng khoán [thành ngữ]
Anh ấy thích chơi chứng khoán ảo.
mua bán chui; mua bán khống; (bóng) buôn lời nói suông [thành ngữ]
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
suy đoán; phỏng đoán tùy tiện
suy đoán; phỏng đoán tùy tiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích bán khống.
mua rỗng bán rỗng; đầu cơ trục lợi; lừa đảo bằng cách giả danh uy tín [thành ngữ]
Anh ta lừa đảo rất nhiều tiền bằng cách mua khống bán khống.
Anh ấy thích bán khống.
mua rỗng bán rỗng; đầu cơ trục lợi; lừa đảo bằng cách giả danh uy tín [thành ngữ]
Anh ta lừa đảo rất nhiều tiền bằng cách mua khống bán khống.