- 乛ất(móc câu (bộ thủ))
- 头đầu(cái đầu, người đứng đầu)
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
mua rau củ; đi chợ
Hôm nay tôi phải đi mua rau.
mua rau củ; đi chợ
Hôm nay tôi phải đi mua rau.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
mua rau củ; đi chợ
mua rau củ; đi chợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.