- 乛ất(móc câu (bộ thủ))
- 头đầu(cái đầu, người đứng đầu)
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
tiền mãi lộ; tiền bảo kê đường đi
Họ muốn tiền mãi lộ.
tiền rải đường (trong đám tang); tiền mãi lộ (tiền nộp cho kẻ chặn đường)
tiền mãi lộ; tiền bảo kê đường đi
Họ muốn tiền mãi lộ.
tiền rải đường (trong đám tang); tiền mãi lộ (tiền nộp cho kẻ chặn đường)
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
tiền mãi lộ; tiền bảo kê đường đi
tiền mãi lộ; tiền bảo kê đường đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.