- 氵thủy(nước)
- 写tả(đổ ra, tuôn ra)
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
bệnh celiac; bệnh không dung nạp gluten
Bệnh celiac là một bệnh tự miễn.
bệnh celiac; bệnh không dung nạp gluten
Bệnh celiac là một bệnh tự miễn.
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
bệnh celiac; bệnh không dung nạp gluten
bệnh celiac; bệnh không dung nạp gluten
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.