- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
khi sự việc đến nơi; lúc nguy cấp trước mắt [thành ngữ]
Đến khi sự việc xảy ra, anh ấy mới bắt đầu lo lắng.
khi sự việc đến nơi; lúc nguy cấp trước mắt [thành ngữ]
Đến khi sự việc xảy ra, anh ấy mới bắt đầu lo lắng.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
khi sự việc đến nơi; lúc nguy cấp trước mắt [thành ngữ]
khi sự việc đến nơi; lúc nguy cấp trước mắt [thành ngữ]