- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
việc; sự việc; chuyện
中需要处理或解决的某件事xūyào chǔlǐ huò jiějué de mǒu jiàn shì
Chuyện này rất quan trọng.
Bạn đã kể chuyện này cho anh ấy nghe chưa?
Việc đã định rồi, chúng ta có cố gắng thế nào nữa cũng vô ích , tất cả đều đã là muộn màng rồi.
Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.
việc; sự việc; chuyện
中需要处理或解决的某件事xūyào chǔlǐ huò jiějué de mǒu jiàn shì
Chuyện này rất quan trọng.
Bạn đã kể chuyện này cho anh ấy nghe chưa?
Việc đã định rồi, chúng ta có cố gắng thế nào nữa cũng vô ích , tất cả đều đã là muộn màng rồi.
Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
việc; sự việc; chuyện
việc; sự việc; chuyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
việc; chuyện; sự việc
中需要做的工作或发生的情况xūyào zuò de gōngzuò huò fāshēng de qíngkuàng
Bạn có biết hôm qua đã xảy ra chuyện gì không?
việc; chuyện; sự việc
中需要做的工作或发生的情况xūyào zuò de gōngzuò huò fāshēng de qíngkuàng
Bạn có biết hôm qua đã xảy ra chuyện gì không?