- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
chia đôi mỗi người một nửa; (bóng) chia đều hai phần [thành ngữ]
chia đôi mỗi người một nửa; hai chia đều [thành ngữ]
Chúng ta chia đôi đi.
chia đôi; mỗi người một nửa [thành ngữ]
chia đôi mỗi người một nửa; (bóng) chia đều hai phần [thành ngữ]
chia đôi mỗi người một nửa; hai chia đều [thành ngữ]
Chúng ta chia đôi đi.
chia đôi; mỗi người một nửa [thành ngữ]
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
chia đôi mỗi người một nửa; (bóng) chia đều hai phần [thành ngữ]
chia đôi mỗi người một nửa; (bóng) chia đều hai phần [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.