- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
xe cũ; xe đã qua sử dụng
Anh ấy đã mua một chiếc xe ô tô cũ.
xe cũ; xe đã qua sử dụng
Anh ấy đã mua một chiếc xe ô tô cũ.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe cũ; xe đã qua sử dụng
xe cũ; xe đã qua sử dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.