- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
mặt bậc hai (hình học)
Mặt bậc hai là một loại mặt trong không gian ba chiều.
mặt bậc hai (hình học)
Mặt bậc hai là một loại mặt trong không gian ba chiều.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt bậc hai (hình học)
mặt bậc hai (hình học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.