- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
tính chất hai mặt; tính lưỡng trùng
Lý thuyết này có tính hai mặt.
tính hai mặt; tính lưỡng trọng
Tính hai mặt của vấn đề này rất rõ ràng.
tính hai mặt; tính chất kép; tính nhị trùng
tính chất hai mặt; tính lưỡng trùng
Lý thuyết này có tính hai mặt.
tính hai mặt; tính lưỡng trọng
Tính hai mặt của vấn đề này rất rõ ràng.
tính hai mặt; tính chất kép; tính nhị trùng
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính chất hai mặt; tính lưỡng trùng
tính chất hai mặt; tính lưỡng trùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Từ này có tính hai mặt.
Từ này có tính hai mặt.