- 二nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))
- 厶tư(hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
lưu trữ đám mây (điện toán đám mây)
Lưu trữ đám mây rất tiện lợi.
lưu trữ đám mây (điện toán đám mây)
Lưu trữ đám mây rất tiện lợi.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
lưu trữ đám mây (điện toán đám mây)
lưu trữ đám mây (điện toán đám mây)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.