- 二nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))
- 厶tư(hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
mây phủ núi sương bao (mơ hồ, không rõ ràng) [thành ngữ]
Cảnh sắc mờ ảo trong mây núi thật đẹp.
mây núi sương mù phủ kín; (bóng) mơ hồ, khó hiểu; lời lẽ tối nghĩa [thành ngữ]
Lời nói của anh ấy luôn mơ hồ.
mây phủ núi sương bao (mơ hồ, không rõ ràng) [thành ngữ]
Cảnh sắc mờ ảo trong mây núi thật đẹp.
mây núi sương mù phủ kín; (bóng) mơ hồ, khó hiểu; lời lẽ tối nghĩa [thành ngữ]
Lời nói của anh ấy luôn mơ hồ.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
Cái lồng che phủ như tấm lưới úp từ trên cao xuống.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
Cái lồng che phủ như tấm lưới úp từ trên cao xuống.
mây phủ núi sương bao (mơ hồ, không rõ ràng) [thành ngữ]
mây phủ núi sương bao (mơ hồ, không rõ ràng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.