- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
nhân quả lẫn nhau; tương quan nhân quả [thành ngữ]
Mối quan hệ của họ là nhân quả tương hỗ.
nhân quả lẫn nhau; tương nhân tương quả [thành ngữ]
Hai vấn đề này có quan hệ nhân quả với nhau.
nhân quả lẫn nhau; tương quan nhân quả [thành ngữ]
Mối quan hệ của họ là nhân quả tương hỗ.
nhân quả lẫn nhau; tương nhân tương quả [thành ngữ]
Hai vấn đề này có quan hệ nhân quả với nhau.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
nhân quả lẫn nhau; tương quan nhân quả [thành ngữ]
nhân quả lẫn nhau; tương quan nhân quả [thành ngữ]