- 扌thủ(bàn tay)
- 止chỉ(dừng lại)
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
đùn đẩy trách nhiệm cho nhau; đổ lỗi qua lại
Họ đùn đẩy trách nhiệm cho nhau, không ai muốn chịu trách nhiệm.
đùn đẩy trách nhiệm cho nhau; đổ lỗi qua lại
đùn đẩy trách nhiệm cho nhau; đổ lỗi qua lại
Họ đùn đẩy trách nhiệm cho nhau, không ai muốn chịu trách nhiệm.
đùn đẩy trách nhiệm cho nhau; đổ lỗi qua lại
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
đùn đẩy trách nhiệm cho nhau; đổ lỗi qua lại
đùn đẩy trách nhiệm cho nhau; đổ lỗi qua lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.