- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
ngũ lao thất thương (thuật ngữ y học cổ truyền: năm loại mệt mỏi liên quan đến ngũ tạng và bảy loại tổn thương do ăn uống thái quá, tức giận, ẩm thấp, lạnh, lo âu, phong vũ và sợ hãi gây ra)
ngũ lao thất thương (thuật ngữ y học cổ truyền: năm loại mệt mỏi liên quan đến ngũ tạng và bảy loại tổn thương do ăn uống thái quá, tức giận, ẩm thấp, lạnh, lo âu, phong vũ và sợ hãi gây ra)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
ngũ lao thất thương (thuật ngữ y học cổ truyền: năm loại mệt mỏi liên quan đến ngũ tạng và bảy loại tổn thương do ăn uống thái quá, tức giận, ẩm thấp, lạnh, lo âu, phong vũ và sợ hãi gây ra)
ngũ lao thất thương (thuật ngữ y học cổ truyền: năm loại mệt mỏi liên quan đến ngũ tạng và bảy loại tổn thương do ăn uống thái quá, tức giận, ẩm thấp, lạnh, lo âu, phong vũ và sợ hãi gây ra)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.