- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
vạm vỡ; to lớn thô kệch [thành ngữ]
Anh ấy trông vạm vỡ.
to lớn vạm vỡ; cao lớn thô kệch [thành ngữ]
Anh ấy trông to lớn và vạm vỡ.
vạm vỡ; to lớn thô kệch [thành ngữ]
vạm vỡ; to lớn thô kệch [thành ngữ]
Anh ấy trông vạm vỡ.
to lớn vạm vỡ; cao lớn thô kệch [thành ngữ]
Anh ấy trông to lớn và vạm vỡ.
vạm vỡ; to lớn thô kệch [thành ngữ]
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
vạm vỡ; to lớn thô kệch [thành ngữ]
vạm vỡ; to lớn thô kệch [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.