- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
giấy vụn ngũ sắc; giấy confetti
Bọn trẻ thích chơi pháo giấy ngũ sắc.
giấy vụn ngũ sắc; giấy confetti
Bọn trẻ thích chơi pháo giấy ngũ sắc.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
giấy vụn ngũ sắc; giấy confetti
giấy vụn ngũ sắc; giấy confetti
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.