- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
nhóm "ngũ mao đảng" (những người được thuê để lan truyền tuyên truyền của chính phủ trên mạng, thường được trả 0,5 nhân dân tệ mỗi bình luận)
Anh ta bị buộc tội là thành viên của Đảng Năm xu.
nhóm "ngũ mao đảng" (những người được thuê để lan truyền tuyên truyền của chính phủ trên mạng, thường được trả 0,5 nhân dân tệ mỗi bình luận)
Anh ta bị buộc tội là thành viên của Đảng Năm xu.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
nhóm "ngũ mao đảng" (những người được thuê để lan truyền tuyên truyền của chính phủ trên mạng, thường được trả 0,5 nhân dân tệ mỗi bình luận)
nhóm "ngũ mao đảng" (những người được thuê để lan truyền tuyên truyền của chính phủ trên mạng, thường được trả 0,5 nhân dân tệ mỗi bình luận)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.