- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
đủ các ngành nghề; bách nghệ bách nghiệp [thành ngữ]
Mọi ngành nghề đều có sở trường riêng.
đủ mọi ngành nghề; người thuộc đủ các nghề nghiệp
đủ các ngành nghề; bách nghệ bách nghiệp [thành ngữ]
Mọi ngành nghề đều có sở trường riêng.
đủ mọi ngành nghề; người thuộc đủ các nghề nghiệp
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
đủ các ngành nghề; bách nghệ bách nghiệp [thành ngữ]
đủ các ngành nghề; bách nghệ bách nghiệp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.