- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
thơ tứ tuyệt ngũ ngôn (bốn câu, mỗi câu năm chữ, vần ở câu 1, 2, 4)
Anh ấy thích đọc thơ ngũ ngôn tuyệt cú.
thơ tứ tuyệt ngũ ngôn (bốn câu, mỗi câu năm chữ, vần ở câu 1, 2, 4)
Anh ấy thích đọc thơ ngũ ngôn tuyệt cú.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
thơ tứ tuyệt ngũ ngôn (bốn câu, mỗi câu năm chữ, vần ở câu 1, 2, 4)
thơ tứ tuyệt ngũ ngôn (bốn câu, mỗi câu năm chữ, vần ở câu 1, 2, 4)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.