- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
hệ thần kinh giao cảm
Hệ thần kinh giao cảm kiểm soát cơ thể chúng ta.
hệ thần kinh giao cảm
Hệ thần kinh giao cảm kiểm soát cơ thể chúng ta.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
hệ thần kinh giao cảm
hệ thần kinh giao cảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.