- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
中两个或多个敌对的人或力量互相攻击、争斗liǎng ge huò duō ge díduì de rén huò lìliàng hùxiāng gōngjī、zhēngdòu
Quân đội hai nước đang giao chiến.
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
中两个国家或军队之间进行的战争liǎng ge guójiā huò jūnduì zhījiān jìnxíng de zhànzhēng
Hai nước đang giao chiến.
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
中两个或多个敌对的人或力量互相攻击、争斗liǎng ge huò duō ge díduì de rén huò lìliàng hùxiāng gōngjī、zhēngdòu
Quân đội hai nước đang giao chiến.
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
中两个国家或军队之间进行的战争liǎng ge guójiā huò jūnduì zhījiān jìnxíng de zhànzhēng
Hai nước đang giao chiến.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.