- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
phiếu nộp tiền; phiếu thanh toán
Xin hãy điền vào phiếu thanh toán.
phiếu nộp tiền; phiếu thanh toán
Xin hãy điền vào phiếu thanh toán.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
phiếu nộp tiền; phiếu thanh toán
phiếu nộp tiền; phiếu thanh toán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.