- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao cho; bàn giao
中把东西或工作交付给某人bǎ dōngxi huò gōngzuò jiāofù gěi mǒurén
Xin hãy giao cái này cho cô ấy.
giao cho; bàn giao
中把东西或工作交付给某人bǎ dōngxi huò gōngzuò jiāofù gěi mǒurén
Xin hãy giao cái này cho cô ấy.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
giao cho; bàn giao
giao cho; bàn giao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.