- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
truyền cho; chuyển giao cho; trao lại cho
中把东西交给别人;让别人得到bǎ dōngxi jiāo gěi biérén; ràng biérén dédào
Xin hãy chuyển cuốn sách này cho anh ấy.
chuyền cho (trong bóng đá...)
中把球或东西给别人bǎ qiú huò dōngxi gěi biérén
Anh ấy chuyền bóng cho tôi.
truyền cho; chuyển giao cho; trao lại cho
中把东西交给别人;让别人得到bǎ dōngxi jiāo gěi biérén; ràng biérén dédào
Xin hãy chuyển cuốn sách này cho anh ấy.
chuyền cho (trong bóng đá...)
中把球或东西给别人bǎ qiú huò dōngxi gěi biérén
Anh ấy chuyền bóng cho tôi.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
truyền cho; chuyển giao cho; trao lại cho
truyền cho; chuyển giao cho; trao lại cho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.