- 亦diệc(cũng vậy (tượng hình: người dang tay, hai chấm chỉ nách hai bên))
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
bước theo từng bước, chạy theo từng chạy (mù quáng bắt chước) [thành ngữ]
Anh ấy luôn răm rắp làm theo sếp.
bắt chước từng bước; a dua theo từng động tác [thành ngữ]
Anh ấy luôn rập khuôn theo sếp.
đi đến đâu theo đến đó; bắt chước từng bước một [thành ngữ]
bước theo từng bước, chạy theo từng chạy (mù quáng bắt chước) [thành ngữ]
Anh ấy luôn răm rắp làm theo sếp.
bắt chước từng bước; a dua theo từng động tác [thành ngữ]
Anh ấy luôn rập khuôn theo sếp.
đi đến đâu theo đến đó; bắt chước từng bước một [thành ngữ]
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
bước theo từng bước, chạy theo từng chạy (mù quáng bắt chước) [thành ngữ]
bước theo từng bước, chạy theo từng chạy (mù quáng bắt chước) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn làm theo người khác.
Anh ấy luôn làm theo người khác.