- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Bệnh Huntington (chứng múa giật Huntington)
Bệnh Huntington là một bệnh di truyền.
Bệnh Huntington (chứng múa giật Huntington)
Bệnh Huntington là một bệnh di truyền.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Bệnh Huntington (chứng múa giật Huntington)
Bệnh Huntington (chứng múa giật Huntington)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.