- 亠đầu(nắp, mái)
- 口khẩu(miệng)
- 子tử(đứa con)
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
chủ nghĩa hưởng lạc
Anh ấy là một người theo chủ nghĩa hưởng lạc.
chủ nghĩa hưởng lạc
Anh ấy là một người theo chủ nghĩa hưởng lạc.
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ nghĩa hưởng lạc
chủ nghĩa hưởng lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.